|
|
BẢNG CÁT HUNG 24 PHƯƠNG
VỊ:
Hướng lưng
nhà |
Nhâm |
Tý |
Quý |
Sửu |
Cấn |
Dần |
Giáp |
Mão |
Phương vị
(độ) |
Bắc 337,6 352,5 |
Bắc 352,6
7,5 |
Bắc 7,6 22,5 |
Đông bắc 22,6
37,5 |
Đông bắc 37,6 52,5 |
Đông bắc 52,6
67,5 |
Đông 67,6 82,5 |
Đông 82,6
97,5 |
Ngũ
hành |
Thủy |
Hỏa |
Mộc |
Thổ |
Mộc |
Hỏa |
Mộc |
Kim |
Ý
nghĩa |
Tài quyền uy, cao quan, tướng
quân |
Cao quý |
Dũng cảm, táo bạo |
Kho đụn, tích trử
của, thần tiên |
Thắng bại (cửa quỷ) |
Bệnh tật, y học,
phong thủy |
Bệnh tật, cự phú |
Cao sang, quyền
uy |
Hướng lưng
nhà |
Ất |
Thìn |
Tốn |
Tỵ |
Bính |
Ngọ |
Đinh |
Mùi |
Phương vị
(độ) |
Đông 97,6 112,5 |
Đông nam 112,6
127,5 |
Đông nam 127,6 142,5 |
Đông nam 142,6
157,5 |
Nam 157,6 172,5 |
Nam 172,6
187,5 |
Nam 187,6 202,5 |
Tây nam 202,6
217,5 |
Ngũ
hành |
Hỏa |
Hỏa |
Hỏa |
Hỏa |
Hỏa |
Kim |
Hỏa |
Thổ |
Ý
nghĩa |
Sở trường, có kỹ thuật, tài
năng |
Kho đụn, cần kiệm,
có học vấn |
Văn chương, thi cử, tú
sĩ |
Được lộc, nhà
bếp |
Địa vị, danh dự |
Biến động, phân
li |
Mạnh khỏe, trường thọ |
Giàu có, thần
thánh, thần tiên |
Hướng lưng
nhà |
Khôn |
Thân |
Canh |
Dậu |
Tân |
Tuất |
Càn |
Hợi |
Phương vị
(độ) |
Tây nam 217,6 232,5 |
Tây nam 232,6
247,5 |
Tây 247,6 262,5 |
Tây 262,6
277,5 |
Tây 277,6 292,5 |
Tây bắc 292,6
307,5 |
Tây bắc 307,6 322,5 |
Tây bắc 322,6
337,5 |
Ngũ
hành |
Kim |
Thủy |
Thổ |
Hỏa |
Hỏa |
Thổ |
Kim |
Mộc |
Ý
nghĩa |
Cao vời vợi (cửa quỉ) |
Ngọc tỉ, thiên
ấn |
Anh hùng, tướng quân, người chỉ
huy |
Cao quý, quan chức,
đào hoa |
Tú tài, tinh anh, văn
chương |
Giàu có, nhiều bất
động sản, thần tiên |
Tôn nghiêm |
Quý phúc đức, tôn
kính, địa vị |
|